yǔn vẫn

Hán Việt: vẫn · Pinyin: yǔn

Tổng quan

rơi sao băng tử nạn 殒[yun3]

陨命 · 陨坑 · 陨星 · 陨灭 · 陨石 · 陨落 · 陨铁 · 陨首

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtvẫn
Quảng Đôngwan5
Chú âmㄩㄣˇ
Hán ngữ Trung cổynx
Baxter-Sagart[ɢ]ʷrə[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷrə[n]ʔ
Phản thiết羽敏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [隕].
  • Thiều Chửu Rơi xuống, từ trên cao rơi xuống. Một âm là {viên}. {Bức viên} cõi, đất. {Bức} (xem phần phụ lục Chữ Hán cổ, đang soạn thảo) là nói về chiều rộng, {viên} [隕] là nói về đường vòng quanh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陨 (形声。从阜,员声。阜”指土山,与高下”义有关。本义从高处掉下,坠落) 同本义 陨,从高下也。--《说文》 陨,坠也。--《尔雅》 陨,落也,堕也。--《玉篇》 冬十二月陨霜不杀菽。--《韩非子·内储说上》 其黄而陨。--《诗·卫风·氓》 涕既陨之。--《诗·小雅·小弁》 并、汾乔木,望秋先陨。--宋·沈括《梦溪笔谈》 启陨箨。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 又如陨坠(坠落);陨泗(流泪);陨涕(落泪);陨集(下落聚集) 丧失,失去 天诱其衷,成王陨命,穆公是以不 陨yǔn从高处掉下,坠落~石。~星。 陨yuán 1.周围;幅员。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to fall from the sky|variant of 殞|殒[yun3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】于敏切【集韻】【韻會】【正韻】羽敏切,𠀤音殞。【說文】从高下也。【爾雅·釋詁】隕,墜也。【又】隕,磒落也。【註】磒,猶隕也。方俗語有輕重耳。【書·湯誥】慄慄危懼,若將隕于深淵。【易·姤卦】有隕自天。【春秋·莊七年】夜中星隕如雨。【公羊傳】作霣。 又【禮·儒行】不隕穫於貧賤。【註】隕穫,困迫失志之貌也。 又同殞。【左傳·襄三十二年】巢隕諸樊。 又【集韻】王問切,音運。義同。 又【詩·小雅】心之憂矣,涕旣隕之。【釋文】音蘊。 又【集韻】于倫切,音筠。義同。【詩·衞風】桑之落矣,其黃而隕。自我徂爾,三歲食貧。【註】隕叶于貧反。 又【集韻】王權切,音圓。均也。【詩·商頌】幅隕旣長。【傳】隕,均也。【箋】隕,當爲圓。圓謂周也。

Thuyết Văn

從高下也。 从𨸏。員聲。 易曰。有隕自天。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。隕、下、落也。毛傳曰。隕、隋也。隋卽陊字。 于敏切。十三部。 姤九五爻辭。

【隕】 (vẫn ⟨viên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: Vu mẫn thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 敏 (mẫn) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tòng (Theo. Như {tòng nhất) cao (Cao. Trái lại với th) hạ (Dưới) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 磒 · 磒 · 陨 · 陨 · 隕 · 殒 · 殞 · 磒 · 陨 · 隕