陽世

yáng shìdương thế

Hán Việt: dương thế · Pinyin: yáng shì

Tổng quan

thế giới người sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

俗稱人間。《西遊記》第三七回:「你陰司裡既沒本事告他,卻來我陽世間作甚?」也稱為「陽世三間」。

Cấu tạo: 陽 (dương) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 陽世 yángshì n. land of the living; this world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱人間。《西遊記》第三七回:「你陰司裡既沒本事告他,卻來我陽世間作甚?」也稱為「陽世三間」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人世。

Eng

  • Cihui world of the living

other

  • Nguồn khác Như Dương gian 陽間

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人世 · 人间

Từ trái nghĩa

阴间