陽焰
dương diễm
Hán Việt: dương diễm · Pinyin: yáng yàn
Tổng quan
1.亦作"阳焰"。亦作"阳焱"。 2.指浮尘为日光所照时呈现的一种远望似水如雾的自然景象。佛经中常用以比喻事物之虚幻不实者。语本《楞伽经》卷二上﹕"譬如群鹿为渴所逼﹐见春时焰而作水想﹐迷乱驰趣不知非水。" 3.指炽热的阳光。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Ánh sáng mặt trời chiếu vào đám bụi lăng xăng giống như sóng nước, tỉ dụ cho hình bóng hư giả sanh ra từ vọng tâm
- Nguồn khác Dương Diễm Không Hoa
- Nguồn khác Tìm kiếm trong ngoài đều thấy như: bọt nước, bóng nổi dương diễm, cây chuối bị lột bẹ, ảnh trong gương, bóng trăng đáy nước, rốt cuộc không có người
- Nguồn khác Bởi vô minh chẳng rõ, vọng chấp làm ngã