佛隴

fú lǒngphật lũng

Hán Việt: phật lũng · Pinyin: fú lǒng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.隋高僧智顗的别名。因其栖居修行之五台山西南有一峰名佛陇,故称。

Cấu tạo: 佛 (phật) + 隴 (lũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)唐天台山西南隅有一峰名佛隴。故稱天台之智者大師,亦曰佛隴。釋門正統三曰:「及佛隴一出,則南北風靡。」大部補註一曰:「天台山西南隅一峰名為佛隴,游其山者多見佛像,是故云也。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛世 · 佛乘 · 佛書 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使 · 佛供