雒
lạc
Hán Việt: lạc · Pinyin: luò
Tổng quan
ngựa đen bờm trắng sợ hãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luò |
|---|---|
| Hán Việt | lạc |
| Quảng Đông | kok3 |
| Mân Nam | lok8 |
| Nhật Bản | MIMIZUKU |
| Hàn Quốc | LAK |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lak |
| Baxter-Sagart | C-rak |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-rak |
| Phản thiết | 盧各切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông {Lạc}. Chữ {y lạc} [伊雒] trong thiên Vũ Cống nguyên là chữ {lạc} [洛]. Có nhà nói vì nhà Hán [漢] vượng về hỏa đức, kiêng nước thích lửa, nên mới đổi chữ {lạc} [洛] ra {lạc} [雒]. Quấn, ràng buộc. Cũng như chữ {lạc} [絡]. Trang Tử [莊子] : : {Bá Nhạc viết : Ngã thiện trị mã. Thiêu c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.河川名。即洛河。源出大陸地區陝西省雒南縣冢嶺山,流經河南省鞏縣注入黃河。 2.姓。如明代有雒僉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雒〈名〉 鸟名 雒,鵫鶀也。怪鸱。--《说文》。今称鸺鷙,也叫横纹小鴞 又如雒诵(反复诵读) 通骆”。白鬃的黑马 净古都邑名 古地名。西汉时置为雒县。自古为争蜀的战略要地。三国时刘备即因破雒城而得成都 印烙◇作烙” 烧之,剔之,刻之,雒之。--《庄子》 通络”。用网状物兜住头 烧之、剔之、刻之、雒之。--《庄子·马蹄》 雒luò ⒈水名。即洛水。 ⒉雒南县,在陕西省,1964年改为洛南县。
Eng
- CC-CEDICT black horse with white mane|fearful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧各切【集韻】【韻會】【正韻】歷各切,𠀤音洛。【說文】鵒䳢也。从隹各聲。【釋名】雅雒也。爲之難,人將爲之雒,雒然憚之也。 又馬名。【詩·魯頌】有駵有雒。【傳】黑身白𩯓曰雒。【釋文】雒音洛,本作駱。 又水名。【周禮·夏官·職方氏】豫州,其川滎雒。 又國名。【左傳·僖二十一年】伊雒之戎。【春秋·文八年】公子遂會雒戎盟于暴。 又縣名。【前漢·地理志】弘農郡上雒縣。○按左傳僖二十一年疏云:雒水,出上雒縣冢領山東北,經弘農至河南鞏縣,雒戎因此而名也。 又雒陽縣,屬河南郡。【前漢·地理志註】師古曰:魚豢云:漢火行,忌水,故去洛水而加隹。如魚氏說,則光武以後攺爲雒字也。【正字通】楊愼曰:春秋書雒戎,左傳凡洛皆作雒。非後漢始攺也。○按魚氏說必有所本,故師古从之。左傳今文洛皆作雒,安知古本左傳不書作洛乎。未可據今本左傳駁魚氏說也。 又雒縣,屬廣漢郡。【前漢·地理志註】音山,雒水所出,南至新都谷入湔。 又姓。【後漢·南蠻傳】徵側者,麊泠縣雒將之女。 又與絡通。【莊子·馬蹄篇】刻之雒之。【註】雒同絡。 又與額同。【前漢·韓嫣傳】子增封龍雒侯。【註】雒,或作額。
Thuyết Văn
忌欺也。 从隹。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作鵋䳢。今考爾雅音義。當作忌欺。釋鳥曰。鵅、鵋䳢。玄應引作忌欺。釋鳥又曰。怪鴟。舍人曰。謂鵂也。南陽名鉤鵅。一名忌欺。然則忌欺與怪鴟一物。玄應以爲關西名訓矦。關東名訓狐。皆此也。按萑部舊、舊畱。不云卽雒。未知許意爲一不。鵅卽雒字。各家音格。但今江蘇此鳥尙呼鉤雒鴟。雒音同洛。則音格者南北語異耳。又按自魏黃初以前伊雒字皆作此。與雍州渭洛字迥判。曹丕云。漢忌水。改洛爲雒。欺世之言也。詳水部。 盧各切。五部。
【雒】 (lạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Lô các thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kị (Ghen ghét. Như {đố k) khi (Dối lừa. Lừa mình) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩁗