電光

diàn guāngđiện quang

Hán Việt: điện quang · Pinyin: diàn guāng

Tổng quan

ánh sáng điện; điện quang; ánh chớp

新华 · Tân Hoa Đại lục

电能所发的光,多指闪电的光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因電所發出的光。如:「修理電器時,如兩條電線碰觸了,就會發生電光。」 2.天空中帶有多量電荷的雲,在放電時所激發出的電花。《南齊書.卷一九.五行志》:「西北有電光,因聞雷聲隆隆。」 3.形容時間短促,或行動快捷,疾如電光。《三國演義》第五三回:「說猶未了,樂進一騎馬,一口刀,從刺斜裡逕取孫權,如一道電光,飛至面前。」

Cấu tạo: 電 (điện) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sàng; rây, điều tra; xem xét; ánh chớp; ánh sáng điện; điện quang: điện quang/ánh chớp/ánh sáng điện
  • Tần suất từ Ánh sáng điện, tia điện.; ánh điện , chớp , quang điện; ánh sáng điện; điện quang; ánh chớp; nh sáng điện, tia điện
  • Biên soạn 電光 iànguāng n. 1. light produced by electricity 2. flash of lightning

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因電所發出的光。如:「修理電器時,如兩條電線碰觸了,就會發生電光。」 2.天空中帶有多量電荷的雲,在放電時所激發出的電花。《南齊書.卷一九.五行志》:「西北有電光,因聞雷聲隆隆。」 3.形容時間短促,或行動快捷,疾如電光。《三國演義》第五三回:「說猶未了,樂進一騎馬,一口刀,從刺斜裡逕取孫權,如一道電光,飛至面前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电能所发的光,多指闪电的光。

Eng

  • JMdict lightning
  • JMdict electric illumination
  • JMdict light from an electric source
  • Cihui electric light; lightning; electro-optical
  • Tần suất từ 電光 iànguāng n. 1. light produced by electricity 2. flash of lightning

ja

  • JMdict 電光(でんこう)

other

  • Nguồn khác Ánh sáng điện, tia điện

Từ liên quan

Gần nghĩa

電光石火 · 光中 · 光臨 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像