露命

lộ mệnh

Hán Việt: lộ mệnh

Tổng quan

(譬喻)譬壽命無常如露也。成實論十七曰:「智者知命無常如條上露。」鹿母經偈曰:「無常難得久,命如露著草。」☸

Cấu tạo: 露 (lộ) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)譬壽命無常如露也。成實論十七曰:「智者知命無常如條上露。」鹿母經偈曰:「無常難得久,命如露著草。」☸
  • Tần suất từ [bktd] lộ mệnh (譬喻)譬壽命無常如露也。成實論十七曰:「智者知命無常如條上露。」鹿母經偈曰:「無常難得久,命如露著草。」☸

Eng

  • JMdict transient life
  • JMdict ephemeral existence

ja

  • JMdict 露命(ろめい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦