露出

lù chū lộ xuất

Hán Việt: lộ xuất · Pinyin: lù chū

Tổng quan

để lộ | hiện ra | cũng đọc là hơi bày ra. Lộ ra. lộ lộ ☆Phơi bày ra. Lộ ra.

Cấu tạo: (lộ) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lộ | hiện ra | cũng đọc là hơi bày ra. Lộ ra. lộ lộ ☆Phơi bày ra. Lộ ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯現。如:「他露出猶豫的臉色,不知道該不該去。」《水滸傳》第四回:「智深把皂直裰褪膊下來,把兩隻袖子纏在腰裡,露出脊背上花繡來,搧著兩個膀子上山來。」《紅樓夢》第六九回:「鳳姐兒又並沒露出一點壞形來,賈璉來家時,見了鳳姐賢良,也便不留心。」

Eng

  • CC-CEDICT to expose|to show|also pr. [lou4 chu1]
  • Cihui to expose; to show; also pr.

ja

  • JMdict exposure|laying bare|baring (e.g. skin)|exposure|(media) exposure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

显现

Từ trái nghĩa

遮盖 · 隐藏