yào áo

Hán Việt: áo · Pinyin: yào

Tổng quan

ống của ủng hoặc tất

靿子 · 靴靿 · 高靿 · 靿袜 · 靿襪 · 靿/袎 · 僧靿袜 · 僧靿襪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtáo
Quảng Đôngaau3
Nhật BảnKAWAGUSHI
Chú âmㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổqrauh
Phản thiết於敎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ mũi giày uốn cong.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 靴、襪的筒狀部分。如:「靴靿」、「襪靿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靿yào靴筒,袜筒靴~子。

Eng

  • CC-CEDICT the leg of a boot or sock

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤於敎切,音袎。【玉篇】靴靿也。【集韻】曲也。俗謂靴𩍓曰靿。【隋書·禮儀志】長靿靴,畋獵豫遊則服之。

Tự hình

  • Khải thư