商鞅变法

shāng yāng biàn fǎthương ưởng biến pháp

Hán Việt: thương ưởng biến pháp · Pinyin: shāng yāng biàn fǎ

Tổng quan

cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國

Cấu tạo: 商 (thương) + 鞅 (ưởng) + 變 (biến) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới
  • Tần suất từ cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國, 秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới

Eng

  • Cihui Shang Yang's political reform of Qin state 秦國; 秦国 of 356 BC and 350 BC, that put it on the road to world domination
  • Tần suất từ Shang Yang's political reform of Qin state 秦國, 秦国 of 356 BC and 350 BC, that put it on the road to world domination

Từ liên quan

Gần nghĩa

變法宜矣 · 变法儿 · 变法维新 · 变法自强 · 变法运动 · 商鞅量