鞞
bỉ
Hán Việt: bỉ · Pinyin: bēi
Tổng quan
vỏ kiếm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēi |
|---|---|
| Hán Việt | bỉ |
| Quảng Đông | bei2 |
| Nhật Bản | SAYA |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | be |
| Baxter-Sagart | peŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | peŋʔ |
| Phản thiết | 蒲糜切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Bỉ bổng} [鞞琫] vật quý (như vàng, ngọc, v.v.) nạm trên gươm đao.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 牛鞞:縣名。漢代時設置,約在今大陸地區四川省簡陽縣東。《廣韻.平聲.支韻》:「鞞,牛鞞縣,在蜀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞞〈名〉 刀鞘 请令以鱼皮之鞞为献。--《逸周书·王会》 又如鞞琫(刀鞘上的装饰物);鞞芾(刀鞘和蔽膝) 鞞bǐng 1.刀剑鞘。《逸周书.王会》"请令以鱼皮之鞞……鲛瞲利剑为献。"孔晁注"鞞,刀削。"晋葛洪《抱朴子.博喻》"断长剑以赴短鞞,割尺璧以纳促匣也。"一说指刀鞘上的装饰物。参见"鞞琫"。 鞞bì 1.古代朝觐或祭祀时遮蔽在衣裳前的一种服饰。 鞞pí 1.同"鼙"。 2.见"鞞蓝风"。 鞞bēi 1.古地名用字『置牛鞞县,故城在今四川省简阳县东部。
Eng
- CC-CEDICT scabbard
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】幷頂切【集韻】【韻會】補鼎切,𠀤音𩊖。【說文】刀室也。【玉篇】劒削也。【詩·小雅】鞞琫有珌。【傳】鞞,容刀鞘也。【疏】古之言鞞,猶今之言鞘。又【大雅】鞞琫容刀。【傳】下曰鞞,上曰琫。 又【廣韻】幷弭切【集韻】【韻會】補弭切【正韻】補委切,𠀤音俾。義同。【揚子·方言】劒削,自關而西謂之鞞。【註】鞞,方婢反。 又【廣韻】府移切,音𤰞。牛鞞,縣名,在蜀。【前漢·地理志】犍爲郡牛鞞縣。【註】孟康曰:鞞音髀。師古曰:必爾反。 又【集韻】蒲糜切,音皮。本作郫。詳邑部郫字註。 又【廣韻】部迷切【集韻】【韻會】騈迷切,𠀤音椑。【詩·周頌·應田縣鼓傳】應,鞞鼓也。【禮·月令】命樂師修鞀鞞鼓。【疏】釋名,鞞,助也。裨助鼓節。【廣韻】本作鼙。【集韻】或作𧯿。
Thuyết Văn
刀室也。 从革。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
刀部曰。削、鞞也。削鞘古今字。音肖。小雅、大雅毛傳不同。說詳玉部。 幷頂切。古音當在十六部。支淸多合韵。故今音入迥韵。
【鞞】 (bỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Tinh đính thiết Thượng tự: 幷 (tinh) | Hạ tự: 頂 (đính) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' Suy luận: binh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đao (Con dao.) thất (Cái nhà. Như {cự thấ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 琕 · 𩌛 · 琕