鞫
cúc
Hán Việt: cúc · Pinyin: jú
Tổng quan
thẩm vấn hỏi phát âm Đài Loan [ju2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jú |
|---|---|
| Hán Việt | cúc |
| Quảng Đông | guk1 |
| Nhật Bản | KIKU |
| Hàn Quốc | 국 |
| Chú âm | ㄐㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiuk |
| Baxter-Sagart | k(r)uk |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)uk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xét hỏi kỹ càng. Tra tù cho tỏ hết tội tình gọi là {cúc}. Cùng khốn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 審判、訊問。《漢書.卷六六.車千秋傳》:「未聞九卿廷尉有所鞫也。」《元史.卷一六七.王惲傳》:「朝廷委惲鞫之,一訊即得其實。」 [形] 窮困。《詩經.大雅.雲漢》:「鞫哉庶正,疚哉冢宰。」漢.鄭玄.箋:「鞫,窮也;庶正,眾官之長也;疚,病也。窮哉病哉者,念此諸臣勤於事而困於食,以此言勞倦也。」 [名] 姓。如宋代有鞫詠。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞫 审问 鞫 贫穷 鞫哉庶正,疚哉冢宰。--《诗·大雅》 穷尽 鞫 水涯的末端 止旅乃密,芮鞫之即。--《诗·大雅》 姓 晋有鞫居 鞫jū ⒈审讯,审问~讯。 ⒉穷困~哉庶正(庶正指众官之长)。
Eng
- CC-CEDICT to interrogate|to question|Taiwan pr. [ju2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居六切,音菊。【說文】窮理罪人。【玉篇】問鞫也。【爾雅·釋言】鞫、究,窮也。【詩·大雅】鞫哉庶政。【史記·酷吏傳】訊鞫論報。 又【詩·邶風】昔育恐育鞫,及爾顚覆。【傳】鞫,窮也。【釋文】鞫亦作諊。 又【詩·大雅】芮鞫之卽。【箋】水之內曰隩,水之外曰鞫。【爾雅·釋丘】厓內爲隩,外爲隈。【疏】隈,當作鞫。傳寫誤也。 又地名。【左傳·成二年】次于鞫居。【註】衞國地。【集韻】本作𥷚。或作𥲾、𥲩。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 諊 · 𡫭 · 𥯺 · 𥰬 · 𥱩 · 𥲩 · 𥷚 · 𥷤 · 𥷴 · 𧃈 · 諊 · 諊