鞲
câu
Hán Việt: câu · Pinyin: gōu
Tổng quan
biến thể của 韝[gou1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōu |
|---|---|
| Hán Việt | câu |
| Quảng Đông | gau1 |
| Nhật Bản | YUGOTE |
| Hàn Quốc | KWU |
| Chú âm | ˉ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | ku |
| Phản thiết | 古侯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Câu bị} [鞲鞴] cái bễ lò rèn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「韝」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞲 臂套。用革制成,用以束衣袖,射箭或操作时用 鞲,射臂决也。--《说文》 袒鞲蔽。--《史记·张耳陈余传》 董君绿帻傅鞲。--《汉书·东方朔传》 又如鞲蔽(臂套);鞲抜(射箭用的皮臂套);鞲鹰(蹲在臂套上的苍鹰);鞲绳(拴住鞲鹰的绳子) 风箱 鞲gōu
Eng
- CC-CEDICT variant of 韝[gou1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】恪侯切,音彄。射鞲,臂捍也。 又古侯切,音鉤。義同。【廣韻】書作韝。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 韝 · 韝