韁鎖

cương tỏa

Hán Việt: cương tỏa

Tổng quan

Dây cột ngựa và cái khoá, chỉ sự trói buộc của công danh. Thơ của Nguyễn Công Trứ có câu: »Ngoài vòng cương toả chân cao thấp«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.缰绳和锁链。比喻束缚,拘束。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.繫綁牲口的繩索。 2.比喻羈絆、牽拖。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「今吾子已貫仁誼之羈絆,繫名聲之韁鎖。」唐.白居易〈養拙〉詩:「身去韁鎖累,耳辭朝市喧。」

Cấu tạo: 缰 (cương) + 锁 (tỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繫綁牲口的繩索。 2.比喻羈絆、牽拖。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「今吾子已貫仁誼之羈絆,繫名聲之韁鎖。」唐.白居易〈養拙〉詩:「身去韁鎖累,耳辭朝市喧。」

other

  • Nguồn khác »Ngoài vòng cương toả chân cao thấp«

Từ liên quan

Gần nghĩa

缰绳 · 鎖港 · 鎖龕 · 锁上 · 锁住 · 锁具 · 锁匙 · 锁匠