預告
dự cáo
Hán Việt: dự cáo · Pinyin: yù gào
Tổng quan
báo trước; báo hiệu. đợt tuyết này báo hiệu sang năm nông nghiệp sẽ bội thu.; giới thiệu; thông báo. 新書預告 giới thiệu sách mới 電視節目預告 giới thiệu chương trình truyền hình
1.事先通告。 2.指事前发出的通告。
對某種事項做事先的通知。如:「天氣預告」、「節目預告」。也作「預報」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ báo, loan báo, thông tri, công bố, tuyên bố, đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình (ở đài phát thanh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyên bố ra ứng cử lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo, lời công bố, lời tuyên bố báo hiệu; báo trước, vượt lên trước nói trước, báo trước, báo hiệu nói trước, đoán trước, báo hiệu, báo trước người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới), (sử học) người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá), báo hiệu, báo trước cho hay trước, cho biết trước sự báo trước; sự cảm thấy trước, linh cảm; điềm báo trước tiên đoán; báo hiệu; giới…
- Biên soạn 預告 yùgào* v. announce in advance; herald ◆n. advance notice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對某種事項做事先的通知。如:「天氣預告」、「節目預告」。也作「預報」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.事先通告。 2.指事前发出的通告。
Eng
- Cihui to forecast; to predict; advance notice
- Tần suất từ 預告 yùgào* v. announce in advance; herald ◆n. advance notice
other
- Nguồn khác Nói cho biết trước