燕頷

yàn hànyến hạm

Hán Việt: yến hạm · Pinyin: yàn hàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容相貌威武。颔,下巴。 2.东汉名将班超自幼即有立功异域之志。相士说他"燕颔虎颈",有封"万里侯"之相◇奉命出使西域三十一年,陆续平定各地贵族的变乱,官至西域都护,封定远侯。见《后汉书.班超传》◇以"燕颔"为封侯之相。 3.指武将; 勇士。

Cấu tạo: 燕 (yến) + 頷 (hạm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Râu hùm hàm én mày ngài«

Từ liên quan

Gần nghĩa

燕享 · 燕京 · 燕儿 · 燕國 · 燕坐 · 燕子 · 燕寢 · 燕山