顣
túc
Hán Việt: túc · Pinyin: cù
Tổng quan
nhăn mặt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cù |
|---|---|
| Hán Việt | túc |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Nhật Bản | MAYUWOHISOMERU |
| Chú âm | ㄘㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciuk |
| Phản thiết | 倉歷切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tần túc} [頻顣] cau mày, tả cái dáng lo buồn. Ta quen đọc là chữ {xúc}. Cũng như chữ {túc} [蹙].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 聚攏。同「蹙」。《文選.劉孝標.辯命論》:「靡顏膩理,哆噅顣頞,形之異也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顣cù 1.同"蹙"。皱缩。参见"频顣"。 2.见"顣頾"。
Eng
- CC-CEDICT frown
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子六切,音蹙。【廣韻】顣頞,鼻頤促貌。【孟子】己頻顣曰:惡用是鶃鶃者爲哉。 又【集韻】倉歷切,音戚。嚬也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫖹