顺势
thuận thế
Hán Việt: thuận thế · Pinyin: shùn shì
Tổng quan
theo tình thế; nhân tình thế.; thuận tiện; tiện thể; nhân tiện; tiện dịp
1.顺适的水势。 2.顺着某种情势; 趁势。
1.順應情勢,趁勢。晉.孫綽〈望海賦〉:「各資順勢,雙帆同懸。」 2.順便、趁便。如:「他向前傾倒,順勢做了前滾翻。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tận dụng , nắm bắt cơ hội , tiện thể , không tốn công sức thêm , một cách thuận tiện; 1. theo tình thế; nhân tình thế. 2. thuận tiện; tiện thể; nhân tiện; tiện dịp
- Tần suất từ theo tình thế; nhân tình thế; thuận tiện; tiện thể; nhân tiện; tiện dịp
- Biên soạn 順勢 shùnshì v.o. 1. seize an opportunity 2. do sth. without taking extra trouble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順應情勢,趁勢。晉.孫綽〈望海賦〉:「各資順勢,雙帆同懸。」 2.順便、趁便。如:「他向前傾倒,順勢做了前滾翻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺适的水势。 2.顺着某种情势; 趁势。
Eng
- Cihui to take advantage; to seize an opportunity; in passing; without taking extra trouble; conveniently
- Tần suất từ to take advantage; to seize an opportunity; in passing; without taking extra trouble; conveniently
Đức
- Handedict eine Gelegenheit geistesgegenwärtig ausnutzen