颈
cảnh
Hán Việt: cảnh · Pinyin: gěng
Tổng quan
脖颈儿[bo2 geng3 r5]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gěng |
|---|---|
| Hán Việt | cảnh |
| Quảng Đông | geng2 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | gjeng |
| Baxter-Sagart | m-[k]eŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[k]eŋ |
| Phản thiết | 巨成切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 頸
- Thiều Chửu Cái cổ. Đằng trước gọi là {cảnh} [頸], đằng sau gọi là {hạng} [項]. Cổ các đồ đạc cũng gọi là {cảnh}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颈 (形声。从刀,巠声。从页”,表示与头有关。本义颈项) 同本义 颈,头茎也。--《说文》 小人莫不延颈举踵而愿曰。--《荀子·荣辱》 譬之是犹欲寿而歾颈也。--《荀子·彊国》 喜则交颈相靡。--《庄子·马蹄》 折颈而死。--《韩非子·五蠹》 颈血溅大王。--《史记·廉颇蔺相如列传》 伸颈,侧目。--《虞初新志·秋声诗自序》 抚其颈曰。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如颈血(刎颈时流出的血。比喻不惜一死) 器物像颈或部位相当于颈的部分 脖子的前面部分 颈(頸)jǐng ⒈俗称"脖子",头与躯干相连的部分引~高歌。 ⒉物体像颈的部分瓶~。 颈gěng 1.见…
Eng
- CC-CEDICT used in 脖頸|脖颈[bo2 geng3]
- CC-CEDICT neck
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居郢切【集韻】【韻會】經郢切【正韻】居影切,𠀤音景。【說文】頭莖也。【釋名】頸,徑也,徑挺而長也。【廣韻】頸在前,項在後。【禮·玉藻】頭頸必中。 又凡物之領皆曰頸。【禮·玉藻】韠其頸五寸。【註】頸,中央也。 又【史記·天官書】七星頸爲員官,主急事。【正義】七星爲頸,一名天都,以明爲吉,暗爲凶。宋均云:頸,朱鳥頸也。 又【周禮·冬官考工記·輈人】參分其兔圍,去一以爲頸圍。五分其頸圍,去一以爲踵圍。【註】頸,前持衡者。踵,後承軫者也。 又【廣韻】巨成切,音𩷏。義同。 考證:〔【史記·天官書】七星頸爲負官,主急事。〕 謹照原文負官改員官。
Thuyết Văn
頭莖也。从𩑋。巠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
居郢切。十一部。
【姉】 (tỉ ⟨chị|tỷ⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 頚 · 𩒤 · 頚 · 颈 · 颈 · 頸 · 頚 · 颈 · 頸