飙
tiêu
Hán Việt: tiêu · Pinyin: biāo
Tổng quan
gió lốc gió dữ dội
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biāo |
|---|---|
| Hán Việt | tiêu |
| Quảng Đông | biu1 |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjeu |
| Phản thiết | 𤰞遙切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [飆].
- Thiều Chửu Gió dữ, gió táp, gió giật. Như {cuồng tiêu} [狂飆] giông tố, bão táp. {Thương tiêu} [商飆] gió thu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飙 (形声。从风,獃)声。本义暴风) 同本义 飙,扶摇风也。--《说文》。按,回风暴起,从下而上。 感回飙而将?。--马融《长笛赋》 风发飙拂。--《汉书·扬雄传》 飙举电至。(暴风起,闪电到。)--《盐铁论·世务》 狂飙为我从天落。--毛泽东《蝶恋花·从汀州向长沙》 又如狂飙(急骤的暴风);清飙;飙忽(迅急的风);飙驰(狂风大作) 泛指风 常恐秋节至,凉飙夺炎热。--古乐府《怨歌行》 又如飙车(御风疾行的车。比喻车行迅速);飙起(如风般的快速兴起) 飙 迅疾 飙biāo 1.旋风;暴风。 2.指风。 3.迅疾。
Eng
- CC-CEDICT (literary) very strong wind; gale|(bound form) wild; violent; unrestrained; furious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𤰞遙切。音標。【說文】扶搖風也。从風猋聲。【玉篇】暴風也。【沈約詩】隔年未相識,聲論動風飇。【𨻰子昂詩】盲飇忽號怒。【韓愈詩】雪霜刻似慘,獰飇摺空衢。或作颮。 又通作猋。【爾雅·釋天】扶搖謂之猋。【註】暴風从下上。【禮·月令】孟春行秋令,則猋風暴雨總至。 又通作熛。【史記·司馬相如傳】雷動熛至。【正字通】俗省作颷,音標。唐長安西有金颷門。㴑原以颷爲俗𩖨字。
Thuyết Văn
扶搖風也。 从風。猋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
司馬注莊子云。上行風謂之扶搖。釋天曰。扶搖謂之猋。郭云。暴風從下上。按爾雅、月令用古字。陸云。字林作飇。不言說文。此等舉一以包二耳。 甫遙切。古音在三部。
【飆】(tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風 (phong) | Thanh phù (聲符): 猋 (tiêu) Phiên thiết: 甫遙切 → phủ + diêu Dị thể: Hoặc từ: 包 Nghĩa: 扶搖風 vậy。 từ 風。猋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 颮 · 颷 · 飇 · 飈 · 飊 · 𩖚 · 𩖡 · 𩖧 · 𩗈 · 颮 · 颷 · 飇