飙车

biāo chētiêu xa

Hán Việt: tiêu xa · Pinyin: biāo chē

Tổng quan

đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉开快车酒后~,酿成惨祸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容車速如暴風一般快速。特指現今部分青少年瘋狂騎汽機車的玩命遊戲。如:「飆車行為太危險了!」

Cấu tạo: 飆 (tiêu) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô)
  • Biên soạn 飆車 iāochē v.o. 1. race (cars/motorcycles) 2. participate in a drag race

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容車速如暴風一般快速。特指現今部分青少年瘋狂騎汽機車的玩命遊戲。如:「飆車行為太危險了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉开快车酒后~,酿成惨祸。

Eng

  • Cihui to drive recklessly at high speed; street racing (motorbikes or cars)
  • Tần suất từ 飆車 iāochē v.o. 1. race (cars/motorcycles) 2. participate in a drag race

Đức

  • Handedict illegales Autorennen (S, Kfz)

Từ liên quan

Gần nghĩa

車也 · 車伕 · 車刀 · 車前 · 車匿 · 車口 · 車場 · 車塵