飡
Pinyin: cān
Tổng quan
văn) 1. Bữa ăn; 2. Ăn (cơm). Như 餐.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cān |
|---|---|
| Quảng Đông | caan1 |
| Nhật Bản | NOMU |
| Hàn Quốc | 손 |
| Chú âm | ㄘㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chan |
| Phản thiết | 昨干切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「餐」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飡cān ⒈同餐”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 餐[can1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】七安切,音餐。【說文】吞也。【韻會】俗湌字。 又【五音集韻】昨干切,音殘。啖也。 又【集韻】蘇昆切,音孫。水沃飯也。○按說文餐或从水作湌,後人譌省作飡。又餐與飧別,飧从夕,俗譌爲飱。孫奕示兒編,字音之譌,有以餐爲飧者,謂其讀餐爲孫也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 餐