鉤餌

câu nhị

Hán Việt: câu nhị

Tổng quan

Lưỡi câu và mồi câu. Chỉ mồi phú quý

Cấu tạo: 钩 (câu) + 饵 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Mồi câu phú quý

Từ liên quan

Gần nghĩa

鉤指 · 鉤校 · 鉤深 · 鉤紐 · 鉤蟲 · 鉤距 · 鉤鐮 · 钩住