饒令

nhiêu lệnh

Hán Việt: nhiêu lệnh

Tổng quan

NHIÊU LINH Dù cho, giả sử. TSNL q. Thượng ghi: 饒令成佛成祖去,也隻這是。 Dù cho thành Phật thành Tổ đi nữa, cũng chỉ là cái này

Cấu tạo: 饶 (nhiêu) + 令 (lệnh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác giả sử
  • Nguồn khác TSNL q
  • Nguồn khác Thượng ghi: 饒令成佛成祖去,也隻這是。 Dù cho thành Phật thành Tổ đi nữa, cũng chỉ là cái này

Từ liên quan

Gần nghĩa

令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名