饤
đính
Hán Việt: đính · Pinyin: dìng
Tổng quan
bày biện thức ăn chỉ để trưng bày cúng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dìng |
|---|---|
| Hán Việt | đính |
| Quảng Đông | ding3 |
| Hàn Quốc | CENG |
| Chú âm | ㄉㄧㄣˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 飣
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饤dìng 1.贮食;堆放食品于器。一般供陈设。 2.引申为准备﹑安排食品。 3.量词。
Eng
- CC-CEDICT display food for show only|sacrifice
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 飣 · 飣