饨

dùnđồnNôm đồn

Hán Việt: đồn · Pinyin: dùn · Nôm: đồn

Tổng quan

Bánh bao. Tục gọi là hồn đồn [餛飩]

馄饨 · 吃馄饨 · 皮馄饨 · 贼馄饨 · 馄饨面 · 鸭馄饨 · 主心馄饨 · 德国馄饨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindùn
Hán Việtđồn
Âm Nômđồn
Quảng Đôngtan1
Chú âmㄊㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổduon
Phản thiết徒渾切
Thanh mẫu定
Vận魂
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 飩
  • Thiều Chửu Bánh bao. Tục gọi là hồn đồn [餛飩]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đồn hồn đồn (bánh vằn thắn) [Eng: stuffed dumplings]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见馄饨” 饨tún

Eng

  • CC-CEDICT used in 餛飩, 馄饨[hun2 tun5], Taiwan pr. [dun4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤徒渾切,音屯。【玉篇】餛飩也。【正字通】今餛飩卽餃餌別名,俗屑米麫爲末,空中裹餡,類彈丸形,大小不一,籠蒸啖之。【南粵志】閩人十月一日作京飩,祀祖告冬。【食物志】餛飩,或作餫飩。餫飩,象其圜形。又【集韻】屯閏切,迍去聲。味厚也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥸵 · 𩚊 · 𪌋 · 饨 · 飩 · 饨 · 飩