饶头

ráo tóunhiêu đầu

Hán Việt: nhiêu đầu · Pinyin: ráo tóu

Tổng quan

cái bù thêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指额外添补之物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

附帶、外加的東西。如:「顧客總會跟菜販子要一些蔥、薑,算是饒頭。」

Cấu tạo: 饒 (nhiêu) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases cái bù thêm
  • Biên soạn item given for good measure (e.g., 13th in a baker's dozen)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指额外添补之物。

Eng

  • Cihui 饒頭 áotou n. <coll.> item given for good measure (e.g., 13th in a baker's dozen)

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像