馄
hồnNôm hồn
Hán Việt: hồn · Pinyin: hún · Nôm: hồn
Tổng quan
Xem chữ đồn [飩] ở trên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hún |
|---|---|
| Hán Việt | hồn |
| Âm Nôm | hồn |
| Quảng Đông | wan4 |
| Chú âm | ㄏㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuon |
| Phản thiết | 公渾切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 餛
- Thiều Chửu Xem chữ đồn [飩] ở trên
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hồn hồn đồn (oằn thắn) [Eng: dumpling soup, wonton]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 馄饨 馄hún
Eng
- CC-CEDICT used in 餛飩, 馄饨[hun2 tun5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸昆切【集韻】胡昆切,𠀤音魂。【玉篇】餛飩。【揚子·方言】餠謂之飥,或謂之餦餛。 又【集韻】公渾切,音昆。義同。【集韻】亦作䐊餫䊐。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 餫 · 䊐 · 餫 · 馄 · 餛 · 餫 · 馄 · 餛