馏
lựu
Hán Việt: lựu · Pinyin: liù
Tổng quan
chưng cất tách một chất lỏng thành các thành phần bằng cách đun sôi hấp nấu bằng nồi hấp hấp lại đồ ăn nguội
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liú |
|---|---|
| Hán Việt | lựu |
| Quảng Đông | lau6 |
| Chú âm | ㄌㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liu |
| Phản thiết | 力救切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 餾
- Thiều Chửu Hơi cơm bốc lên, cơm đã chín gọi là {lựu}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 馏 通过加热使物质分离或分解 馏 (形声。从食,留声。本义蒸饭) 把凉了的熟食品再蒸热 又如把凉饭馏一馏;馏馒头 馏liù将凉的熟食蒸热把包子~一~。 馏liú
Eng
- CC-CEDICT to distill|to break a liquid substance up into components by boiling
- CC-CEDICT to steam|to cook in a steamer|to reheat cold food by steaming it
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力救切,音溜。【玉篇】飯氣蒸也。【廣韻】餾飯。【爾雅·釋言】饙餾稔也。【註】饙熟曰餾。【疏】孫炎曰:烝之曰饙,均之曰餾。郭云:今呼𩛢飯爲饙,饙熟爲餾。《說文》云饙,一蒸米也。餾,飯氣流也。然則蒸米謂之饙,饙必餾而熟之,故言餾。本作𩞷。 又【廣韻】【集韻】𠀤力求切,音劉。義同。 考證:〔【爾雅·釋言】饙餾稔也。【疏】孫炎曰,蒸之曰饋,均之曰餾。郭云,今呼𩛢飯爲饙,饙熟爲餾。〕 謹照原文曰饋改曰饙。𩛢飯改𩛢飯。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩞷 · 馏 · 馏 · 餾 · 馏 · 餾