馬上

mǎ shàngmã thượng

Hán Việt: mã thượng · Pinyin: mǎ shàng

Tổng quan

lập tức; ngay; tức khắc; liền lập tức. vào nhanh lên, phim chiếu liền bây giờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

立刻:快进去吧,电影~就要开演了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.馬背上。多指用武。《漢書.卷四三.酈陸朱劉叔孫傳.陸賈》:「乃公居馬上得之,安事詩書。」 2.立刻。《官場現形記》第四九回:「恨不得馬上就請這位名醫進去,替老爹看脈,把藥灌下。就可以起死回生。」

Cấu tạo: 馬 (mã) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. at once; right away

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬背上。多指用武。《漢書.卷四三.酈陸朱劉叔孫傳.陸賈》:「乃公居馬上得之,安事詩書。」 2.立刻。《官場現形記》第四九回:「恨不得馬上就請這位名醫進去,替老爹看脈,把藥灌下。就可以起死回生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立刻:快进去吧,电影~就要开演了。

Eng

  • JMdict (on) horseback
  • JMdict riding a horse
  • Cihui at once; right away; immediately; on horseback (i.e. by military force)

Đức

  • Handedict sofort, gleich, unverzüglich

ja

  • JMdict 馬上(ばじょう)

other

  • Nguồn khác Ngồi trên ngựa
  • Nguồn khác »Con lộc kia nào có phép toàn đâu, ông ngồi mã thượng hãy rình theo, còn quen thói nịnh tà mà chỉ lộc«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

就地 · 立刻 · 立即 · 速即

Từ trái nghĩa

暂缓 · 逐渐