馬上

mǎ shàng mã thượng

Hán Việt: mã thượng · Pinyin: mǎ shàng

Tổng quan

ngay lập tức | ngay tức khắc | lập tức | trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự) gồi trên ngựa. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Con lộc kia nào có phép toàn đâu, ông ngồi mã thượng hãy rình theo, còn quen thói nịnh tà mà chỉ lộc«. mã thượng mã thượng ☆Ngồi trên ngựa. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Con lộc kia nào có phép toàn đâu, ông ngồi mã thượng hãy rình…

Cấu tạo: (mã) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã thượng mã thượng ☆Ngồi trên ngựa. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Con lộc kia nào có phép toàn đâu, ông ngồi mã thượng hãy rình theo, còn quen thói nịnh tà mà chỉ lộc«.
  • Cihui ngay lập tức | ngay tức khắc | lập tức | trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự) gồi trên ngựa. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Con lộc kia nào có phép toàn đâu, ông ngồi mã thượng hãy rình theo, còn quen thói nịnh tà mà chỉ lộc«. mã thượng mã thượng ☆Ngồi tr…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬背上。多指用武。《漢書.卷四三.酈陸朱劉叔孫傳.陸賈》:「乃公居馬上得之,安事詩書。」 2.立刻。《官場現形記》第四九回:「恨不得馬上就請這位名醫進去,替老爹看脈,把藥灌下。就可以起死回生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立刻:快进去吧,电影~就要开演了。

Eng

  • CC-CEDICT at once|right away|immediately|on horseback (i.e. by military force)
  • Cihui at once; right away; immediately; on horseback (i.e. by military force)

ja

  • JMdict (on) horseback|riding a horse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

就地 · 立刻 · 立即 · 速即

Từ trái nghĩa

暂缓 · 逐渐