駢文

pián wénbiền văn

Hán Việt: biền văn · Pinyin: pián wén

Tổng quan

văn biền ngẫu

新华 · Tân Hoa Đại lục

文体名。与散文相对。源于汉、魏,形成于南北朝。以双句(即俪句、偶句)为主,讲究对仗工整,声律谐美,藻饰华丽,多用典故。句式以四字六字相间定句者,称四六文,为骈文中的一体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

文體名。對散文而言,字句駢儷,注重聲色藻繪,盛行於六朝及初唐,為當時文章正格。參見「駢體文」條。

Cấu tạo: 駢 (biền) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 駢文 iánwén* n. rhythmical prose marked by parallelism and ornateness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文體名。對散文而言,字句駢儷,注重聲色藻繪,盛行於六朝及初唐,為當時文章正格。參見「駢體文」條。

Eng

  • Cihui 駢文 iánwén* n. rhythmical prose marked by parallelism and ornateness

other

  • Nguồn khác Xem Biền ngẫu 駢偶

Từ liên quan

Gần nghĩa

文󱶣 · 文丑 · 文書 · 文人 · 文件 · 文體 · 文侩 · 文偃