驭
ngự
Hán Việt: ngự · Pinyin: yù
Tổng quan
biến thể của 御[yu4] lái quản lý kiểm soát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | ngự |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngioh |
| Baxter-Sagart | [ŋ](r)a-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ](r)a-s |
| Phản thiết | 牛據切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 馭
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {ngự} [御]. Tiết chế kẻ dưới. Như {ngự hạ} [馭下] tiết chế kẻ dưới cho khỏi làm sằng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驭 (会意。从又,从马。又,手。用手驾御马匹。本义驾御车马) 同本义 驭,使马也。驭,古文御。--《广韵》 驭者,操辔也。--《管子·形势解》 王良造父者,善服驭者也。--《荀子·王霸》。注驭,与御同也。” 东野子之善驭乎?--《荀子·哀公》 予临兆民,懔乎若朽索之驭六马。--《书·五子之歌》 又如驭夫(古官名。掌管驾驭车);驭吏(驾驭车马的役吏);驭人(驾车马的人) 控制,制约 廪藏虚罄,难用驭远。--《宋书·后废帝纪》 又如驭远(控制远邦);驭教(掌握教化);驭控(驾驭控制) 统治;治理 驭yù ⒈驾驭车马~车。又指驾驭车马的人~手。 ⒉驾驭,控制安…
Eng
- CC-CEDICT variant of 御[yu4]|to drive|to manage|to control
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】牛倨切【集韻】牛據切【正韻】魚據切,𠀤語去聲。【玉篇】與御同。使馬也。【說文】卸,解車馬也。或彳或卸,皆御者之職。古作馭、𢓷、御。御一曰侍也,進也。【周禮·夏官·馭夫】掌馭貳車從車使車,分公馬而駕治之。又【天官·大宰】以八柄詔王馭羣臣,以八統詔王馭萬民。又【夏官·大馭】掌馭玉路以祀及犯軷。【註】大馭,馭之最尊者。軷,祭行道之神也。通作御。又【地官·保氏】五馭。【註】一鳴和鸞,二逐水曲,三過君表,四舞交衢,五逐禽左。【正韻】詩書皆作御。御與馭,義同者不得重押,義異者非。
Thuyết Văn
古文御。从又馬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
惟見周禮。
【馭】 (ngự) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又馬 (hựu mã) Nghĩa: dạng cổ văn của ngự (Kẻ cầm cương xe.)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 馼 · 𡕺 · 𩤾 · 𫘅 · 御 · 雨 · 馼 · 驭 · 驭 · 馭 · 御 · 驭