骋
sính
Hán Việt: sính
Tổng quan
nhanh chóng chạy mở ra phi nước đại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chěng |
|---|---|
| Hán Việt | sính |
| Quảng Đông | cing2 |
| Chú âm | ㄔㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriengx |
| Baxter-Sagart | [r̥]eŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r̥]eŋʔ |
| Phản thiết | 齒兩切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 騁
- Thiều Chửu Thẳng dong, chạy thẳng miết một mạch, phi, phóng. Như {mã sính} [馬騁] ngựa phi. Nguyễn Du [阮攸] : {Anh hùng tâm sự hoang trì sính} [英雄心事荒馳騁] (Xuân tiêu lữ thứ [春宵旅次]) Tâm sự anh hùng không còn nghĩ đến chuyện dong ruổi. Buông thả theo ý mình, mở rộng ra. Như {sính chí} [騁志] phát dư…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骋 (形声。从马,甹声。本义纵马向前奔驰) 同本义 骋,直驰也。--《说文》 林楚怒马,及衢而骋。--《左传·定公八年》 乘骐骥以驰骋兮。--《楚辞·离骚》 又如驰骋(骑马奔驰);骋鹜(奔走驰骋);骋步(驰步快走) 放任,放纵 故其与万物接也,至无而供其求,时骋而要其宿。--《庄子·天地》 又如骋心(恣意,快心);骋快(放纵);骋情(纵情) 施展;发挥 骋 古州名 骋 chěng ①(马)奔驰驰~纵横。 ②尽情施展;不受拘束~目(放眼远望)。 【骋怀】开怀。
Eng
- CC-CEDICT to hasten|to run|to open up|to gallop
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩧢【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑郢切,音逞。【玉篇】直馳也,走也。【莊子·天地篇】時騁而要其宿,大小長短修遠。【註】皆恣而任之,會其所極而已。 又叶齒兩切,音敞。【道藏歌】提攜宴玉賔,契駕乗煙騁。黃籙命玉符,公子運我上。
Thuyết Văn
直馳也。 从馬。甹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
節南山傳曰。騁、極也。 丑郢切。十一部。
【騁】 (sính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 甹 (phinh) Phiên thiết: Sửu dĩnh thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trực (Thẳng. Như {trực tuy) trì (Rong ruổi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩢆 · 𩣁 · 𩧢 · 骋 · 骋 · 騁 · 骋 · 騁