骚
taoNôm tao
Hán Việt: tao · Pinyin: sāo · Nôm: tao
Tổng quan
Quấy nhiễu. Như bắt phu thu thuế làm cho dân lo sợ không yên gọi là tao nhiễu [騷擾]. Đời Chiến quốc [戰國] có ông Khuất Nguyên [屈原] làm ra thơ Ly tao [離騷], nói…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sāo |
|---|---|
| Hán Việt | tao |
| Âm Nôm | tao |
| Quảng Đông | sou1 |
| Chú âm | ㄙㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sau |
| Baxter-Sagart | [s]ˤu |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤu |
| Phản thiết | 蘇遭切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 騷
- Thiều Chửu Quấy nhiễu. Như bắt phu thu thuế làm cho dân lo sợ không yên gọi là tao nhiễu [騷擾]. Đời Chiến quốc [戰國] có ông Khuất Nguyên [屈原] làm ra thơ Ly tao [離騷], nói gặp sự lo lắng vậy. Người bất đắc chí gọi là lao tao [牢騷] bồn chồn, cũng là noi cái ý ấy. Sự phong nhã gọi là phong tao [風騷]. Vì thế gọi các làng thơ là tao nhân [騷人]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tao Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn [Eng: name of a poem written by the Chu poet Qu Yuan; time in trouble]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骚 (形声。从马,蚤声。本义刷马) 同本义 骚,摩马。--《说文》。段玉裁注人曰搔,马曰骚,其意一也。摩马,如今人之刷马。” 骚动; 动乱 骚,扰也。--《说文》。按,谓马扰动也。 骚,动也。--《尔雅》 徐方绎骚。--《诗·大雅·常武》 南阳骚动。--《后汉书·李通传》。注骚,亦动也。” 九年而王室始骚。--《国语·郑语》 又如骚害(骚扰,伤害); 骚骚(急迫的样子); 骚杀(下垂飘动的样子); 骚边(骚扰边境) 通搔”。抓,挠,以指甲轻刮 其人坚劲,寡有疥骚,终无瘠酲。╠ 骚sāo ⒈动乱,扰乱,不安定~动。~乱。~扰。 ⒉文体名,因屈原所著《离骚》而得名。~体。~人(诗人)。 ⒊同"臊"。一种臭味,特指狐腋臭~气。 ⒋ ①风指《诗经》里的《国风》,骚指《离骚》。泛指文学。借指才华,文采稍逊风~。 ②原指姿容俏丽,后多指妇女言行轻佻。 骚sǎo 1.全部; 尽数。 骚xiāo 1.地名用字。蒲骚,春秋地名,在今湖北省应城市西北。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to disturb; to disrupt, flirty; coquettish, abbr. for 離騷, 离骚[Li2 Sao1], (literary) literary writings; poetry, foul-smelling (variant of 臊[sao1]), (dialect) (of certain domestic animals) male
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】蘇遭切【韻會】【正韻】蘇曹切,𠀤音搔。【玉篇】動也。【說文】擾也。【詩·大雅】徐方驛騷。【註】騷,擾動也。 又【說文】一曰摩馬。 又【揚子·方言】騷,蹇也。吳楚偏蹇曰騷。【註】蹇,跛行也。 又【玉篇】愁也。【正字通】屈原作離騷,言遭憂也。今謂詩人爲騷人。 又【禮·檀弓】喪事雖遽,不陵節,騷騷爾則野。【註】騷騷,急疾貌。 又騷殺,飄揚下垂貌。【張衡·東京賦】駙承華之蒲梢,飛流蘇之騷殺。【註】流蘇,五采毛雜之,以爲馬飾,凡下垂者爲蘇。 又騷屑,凄凉也。【謝靈運詩】騷屑出穴風。【杜甫詩】平人固騷屑。【王安石詩】歸夢得蕭騷。【歐陽修詩】休把靑銅照雙鬢,君謨今已白刀騷。 又蒲騷,地名。【左傳·桓十一年】敗鄖師于蒲騷。【註】卽陽臺巫山,在今峽川。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤先彫切,音簫。義同。 又【正韻】蘇老切,音埽。【史記·李斯傳】竈上騷除。又【黥布傳】大王宜騷淮南之兵。【註】言盡舉之如埽地也。與埽通。 又【集韻】【正韻】𠀤先到切,音燥。義同。 又古通尤韻。【張衡·思𤣥賦】行積冰之皚皚兮,淸泉沍而不流。寒風凄其永至兮,拂雲岫之騷騷。【文選註】音修。騷騷,風動貌。
Thuyết Văn
摩馬也。 从馬。蚤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本摩馬上有擾也一曰四字。淺人所增也。今删正。人曰搔。馬曰騷。其意一也。摩馬如今人之刷馬。引伸之義爲騷動。大雅常武傳曰騷、動也是也。檀弓注曰。騷騷爾、大疾。若屈原列傳曰離騷者猶離憂也。此於騷古音與憂同部得之。騷本不訓憂。而擾動則生憂也。故曰猶。 穌遭切。古音在三部。
【騷】(tao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 蚤 (tao) Phiên thiết: 穌遭切 → tô + tao Nghĩa: 摩馬 vậy。 từ 馬。蚤 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 騒 · 骚 · 骚 · 騷 · 騒 · 骚 · 騷