骚乱
tao loạn
Hán Việt: tao loạn · Pinyin: sāo luàn
Tổng quan
rối loạn; hỗn loạn
混乱不安。
混亂不安。如:「今日局勢變化不明,社會民心騷亂。」《南齊書.卷五○.明七王列傳.鄱陽王寶夤》:「百姓數千人皆空手隨後,京邑騷亂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui náo động
- Cihui bạo loạn
- Cihui gây náo động rối loạn; hỗn loạn。混亂不安。
- Tần suất từ bệnh viện tinh thần, nhà thương điên, cảnh hỗn loạn ồn ào sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn, (y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể), làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn, làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn, (y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể) bụi, rác, (thực vật học) phấn hoa, (a dust) đám bụi mù, đất đen ((nghĩa bóng)), xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người, (từ lóng) tiền mặt, bite dust and heat, gánh nặng của cuộc đấu tranh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ai hít bụi, vượt lên trước…
- Biên soạn create a disturbance ◆n. riot; chaos
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 混亂不安。如:「今日局勢變化不明,社會民心騷亂。」《南齊書.卷五○.明七王列傳.鄱陽王寶夤》:「百姓數千人皆空手隨後,京邑騷亂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混乱不安。
Eng
- Cihui disturbance; riot; to create a disturbance
- Tần suất từ disturbance; riot; to create a disturbance
Đức
- Handedict Beunruhigung, Störgröße