wěi ủy

Hán Việt: ủy · Pinyin: wěi

Tổng quan

văn) 1. Uốn cong, làm cong, bẻ cong: 骫法 Bẻ cong pháp luật (do thiên vị tình riêng); 2. Cong; 3. Tụ họp.

骫曲 · 骫靡 · 骫骳 · 骫骳不武 · 骫丽 · 骫任 · 骫奊 · 骫奼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việtủy
Quảng Đôngwai2
Nhật BảnI
Hàn QuốcI
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổqyex
Baxter-Sagartqʷ(r)arʔ
Hán ngữ Thượng cổqʷ(r)arʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cong. Làm quan tòa mà vì tình riêng làm mờ tối pháp luật gọi là {ủy pháp} [骫法]. Chung đúc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 骨頭彎曲的樣子。《玉篇.骨部》:「骫,骨曲也。」 [動] 1.枉曲、委曲。《呂氏春秋.孝行覽.必己》:「尊則虧,直則骫,合則離。」《漢書.卷四四.淮南厲王劉長傳》:「皇帝骫天下正法而許大王,甚厚。」 2.聚集。漢.揚雄《太玄經.卷五.積》:「測曰小人積非,禍所骫也。」

Eng

  • CC-CEDICT be bent|crooked (of bones)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同骪。

Thuyết Văn

骨耑骫奊也。 从骨。丸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夨部奊下曰。頭衺骫奊態也。招隱士曰。林木茷骫。王注。枝條盤也。枚皋傳。其文骫骳。曲隨其事。皆得其意。師古曰。骫骳猶言屈曲也。然則骫奊者、謂屈曲之狀。骫字廁於此者、統人及禽獸之骨言。 於詭切。十六部。按丸聲在十四部。此合韵也。

【骫】(ủy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 丸 (hoàn) Phiên thiết: 於詭切 → ư + quỷ Nghĩa: 骨耑骫奊 vậy。 từ 骨。丸 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 骩 · 骪 · 𩨖 · 骩 · 骪 · 骪