高云

gāo yúncao vân

Hán Việt: cao vân · Pinyin: gāo yún

Tổng quan

mây cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

云底离地面(中纬度地区)5-13千米的云。能透出云后蓝天和太阳的光辉。

Cấu tạo: 高 (cao) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cao Vân (mất năm 409) hoàng đế triều đại Bắc Yên hoặc Hậu Yên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云底离地面(中纬度地区)5-13千米的云。能透出云后蓝天和太阳的光辉。

Eng

  • Cihui Gao Yun (died 409) emperor of Northern or Later Yan dynasty

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞 · 云和