髪
phátNôm phát
Hán Việt: phát · Pinyin: fǎ · Nôm: phát
Tổng quan
Tóc. Lễ đời xưa lúc nhỏ đều bỏ xõa tóc, lúc lớn lên thì búi tóc. Như nói thúc phát thụ thư [束髮受書] búi tóc đi học, kết phát tòng nhung [結髮從戎] búi tóc ra lính…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fà |
|---|---|
| Hán Việt | phát |
| Âm Nôm | phát |
| Quảng Đông | faat3 |
| Nhật Bản | KAMI |
| Chú âm | ㄈㄚˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tóc. Lễ đời xưa lúc nhỏ đều bỏ xõa tóc, lúc lớn lên thì búi tóc. Như nói thúc phát thụ thư [束髮受書] búi tóc đi học, kết phát tòng nhung [結髮從戎] búi tóc ra lính, đều nói về thì trai trẻ cả. Đến lúc già gọi là hoàng phát [黃髮]. Đào Uyên Minh [陶淵明] : Nam nữ y trước, tất như ngoại nhân, hoàng phát thùy thiều, tịnh di nhiên tự lạc [男女衣著, 悉如外人, 黃髮垂髫, 並怡然自樂] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Đàn ông đàn bà ăn bận đều giống người bên ngoài, từ những người già tóc bạc tới những trẻ để trái đào, đều hớn hở vui vẻ. Một phần nghìn của một tấc gọi là một phát
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髪fà ⒈同髮”。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 髮, 发
- JMdict hair (on the head)
- JMdict (a) hair
ja
- JMdict 髪(かみ)
- JMdict 髪(はつ)
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 髮