下髮
hạ phát
Hán Việt: hạ phát
Tổng quan
HẠ PHÁT Cạo tóc, chỉ cho việc xuất gia làm tăng. Bảo Hoa Phổ Giám trong NĐHN q. 17 ghi: 本郡周氏子,幼不茹荤,依景德寺清智下發. 十七游方。 Con nhà Họ Châu ở bổn quận, thuở bé chẳng ăn thịt, nương vào ngài Thanh Trí chùa Cảnh
1.落发,剃发。
Nghĩa
other
- Nguồn khác chỉ cho việc xuất gia làm tăng
- Nguồn khác Bảo Hoa Phổ Giám trong NĐHN q
- Nguồn khác 17 ghi: 本郡周氏子,幼不茹荤,依景德寺清智下發
- Nguồn khác 十七游方。 Con nhà Họ Châu ở bổn quận, thuở bé chẳng ăn thịt, nương vào ngài Thanh Trí chùa Cảnh Đức cạo tóc
- Nguồn khác Vào năm 17 tuổi sư du phương