髮頭

phát đầu

Hán Việt: phát đầu

Tổng quan

PHÁT ĐẦU Hành nghiệp ngữ. 1.Vị tăng coi về việc cạo tóc trong thiền lâm. Vào các ngày 4, 9, 14, 19, 24, 29 mỗi tháng, sau khi ăn cháo xong, chư tăng liền đi cạo tóc. Khi vị Dục chủ (coi về việc tắm) t

Cấu tạo: 发 (phát) + 头 (đầu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Vị tăng coi về việc cạo tóc trong thiền lâm
  • Nguồn khác Vào các ngày 4, 9, 14, 19, 24, 29 mỗi tháng, sau khi ăn cháo xong, chư tăng liền đi cạo tóc
  • Nguồn khác Đầu tóc
  • Nguồn khác Bài thơ Ngẫu Thành trong Bất Hội Thiền Sư Ngữ Lục q
  • Nguồn khác 1 ghi: 七載住紅溝 霜生短髮頭 眼昏慵誦讀 身老愛閒休 任月來親近 從雲到淹留 送迎渾不理 安享度春秋 Bảy năm ở trần thế Sương pha bạc mái đầu Mắt mờ lười đọc tụng Thân già thích thảnh thơi
  • Nguồn khác Vầng trăng đến thân cận Áng mây lưu lại lâu Đón đưa đều lạnh nhạt An hưởng qua xuân thu
  • Nguồn khác PHÁT KHỞI 發起 Nổi nóng, phát cáu
  • Nguồn khác MANL ghi: 婆云。我二十年。只供養得個俗漢。遂發起燒卻菴。 Bà già nói: Hai mươi năm ta chỉ cúng dường một kẻ phàm tục! Bèn phát cáu đốt quách cái am

Từ liên quan

Gần nghĩa

发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作