髻辮

kế biện

Hán Việt: kế biện

Tổng quan

KẾ BIỆN Bím tóc, tóc tết bím. Chỉ cho thiếu niên, tuổi trẻ. Pháp Khâm truyện trong TCTT q. 9 ghi: 在於髻辮、則好爲佛事、立性溫柔、雅好高尚。 Ở tuổi thiếu niên, sư thích làm Phật sự, lập tính ôn hòa mềm mỏng, thường thích

Cấu tạo: 髻 (kế) + 辫 (biện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác tóc tết bím
  • Nguồn khác Chỉ cho thiếu niên, tuổi trẻ
  • Nguồn khác Pháp Khâm truyện trong TCTT q
  • Nguồn khác 9 ghi: 在於髻辮、則好爲佛事、立性溫柔、雅好高尚。 Ở tuổi thiếu niên, sư thích làm Phật sự, lập tính ôn hòa mềm mỏng, thường thích việc cao thượng

Từ liên quan

Gần nghĩa

辫子 · 辫绳 · 辫髻 · 辮發 · 辮繩 · 辮髮 · 辮髻 · 髻寶