髻珠

kế châu

Hán Việt: kế châu

Tổng quan

KẾ CHÂU Điển cố ngữ. Còn gọi: Kế trung châu 髻中珠 Hạt minh châu trên búi tóc. Thiền tông mượn điển cố ngữ này để chỉ cho yếu chỉ vi diệu của Tổ sư thiền, Điển tích rút từ phẩm An Lạc Hạnh trong kinh Phá

Cấu tạo: 髻 (kế) + 珠 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ KẾ CHÂU Điển cố ngữ. Còn gọi: Kế trung châu 髻中珠 Hạt minh châu trên búi tóc. Thiền tông mượn điển cố ngữ này để chỉ cho yếu chỉ vi diệu của Tổ sư thiền, Điển tích rút từ phẩm An Lạc Hạnh trong kinh Pháp Hoa, trong ấy dùng Kế châu để tỷ dụ cho diệu nghĩa của kinh Pháp Hoa. Tiết Trí Oai truyện trong TCTT q. 9 ghi: 既穫髻珠、淡然閑放、形容溫潤、面如滿月。 Sư đã được yếu chỉ vi diệu của Tổ sư thiền nên (tính tình) dửng dưng thanh thản, dáng vẻ ôn hòa, gương mặt như trăng rằm

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Kế trung châu 髻中珠 Hạt minh châu trên búi tóc
  • Nguồn khác Thiền tông mượn điển cố ngữ này để chỉ cho yếu chỉ vi diệu của Tổ sư thiền, Điển tích rút từ phẩm An Lạc Hạnh trong kinh Pháp Hoa, trong ấy dùng Kế châu để tỷ dụ cho diệu nghĩa của kinh Pháp Hoa
  • Nguồn khác Tiết Trí Oai truyện trong TCTT q
  • Nguồn khác 9 ghi: 既穫髻珠、淡然閑放、形容溫潤、面如滿月。 Sư đã được yếu chỉ vi diệu của Tổ sư thiền nên (tính tình) dửng dưng thanh thản, dáng vẻ ôn hòa, gương mặt như trăng rằm

Từ liên quan

Gần nghĩa

髻珠經 · 珠儿 · 珠兒 · 珠子 · 珠宝 · 珠寶 · 珠山 · 珠峰