鬆蘿

tùng la

Hán Việt: tùng la

Tổng quan

cây tùng la

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"松罗"。 2.即女萝。地衣门植物。体呈丝状,直立或悬垂,灰白或灰绿色,基部多附着在松树或别的树的树皮上,少数生于石上。可入药,有祛寒退热的作用。 3.借指山林。 4.茶名。因产于安徽省歙县松萝山,故名。

Cấu tạo: 松 (tùng) + 萝 (la)

Từ liên quan

Gần nghĩa

松下 · 松井 · 松仁 · 松动 · 松劲 · 松北 · 松原 · 松口