鬚眉

xū méitu mi

Hán Việt: tu mi · Pinyin: xū méi

Tổng quan

Hán Việt: 鬚 MI 名 mày râu; đàn ông; tu mi; đấng tu mi

新华 · Tân Hoa Đại lục

①胡须和眉毛须眉俱白。②借指男子巾帼不让须眉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鬍鬚和眉毛。《莊子.天道》:「水靜則明燭鬚眉,平中準,大匠取法焉。」《初刻拍案驚奇》卷七:「風冷鬚眉透骨寒,人在水晶宮裡。」也作「須眉」。 2.比喻成年男子。明.凌濛初《紅拂記》第四齣:「枉鬚眉不識人,卻被俺女娘們笑破口。」《紅樓夢》第一回:「何我堂堂鬚眉,誠不若彼裙釵哉,實愧則有餘。」

Cấu tạo: 鬚 (tu) + 眉 (mi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tu mi/tu my: tu mi/bực mày râu/mày râu/đàn ông/đấng tu mi; bực mày râu; mày râu; đàn ông; đấng tu mi
  • Biên soạn 1. beard and eyebrows 2. man; male

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬍鬚和眉毛。《莊子.天道》:「水靜則明燭鬚眉,平中準,大匠取法焉。」《初刻拍案驚奇》卷七:「風冷鬚眉透骨寒,人在水晶宮裡。」也作「須眉」。 2.比喻成年男子。明.凌濛初《紅拂記》第四齣:「枉鬚眉不識人,卻被俺女娘們笑破口。」《紅樓夢》第一回:「何我堂堂鬚眉,誠不若彼裙釵哉,實愧則有餘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①胡须和眉毛须眉俱白。②借指男子巾帼不让须眉。

Eng

  • Cihui man or men (formal)
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. beard and eyebrows 2. man; male

other

  • Nguồn khác Râu và lông mày, chỉ người đàn ông
  • Nguồn khác »Làm cho rõ tu mi nam tử«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

男子

Từ trái nghĩa

巾帼 · 红粉