魯莽

lǔ mǎnglỗ mãng

Hán Việt: lỗ mãng · Pinyin: lǔ mǎng

Tổng quan

lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ. nói chuyện lỗ mãng. 魯莽從事. làm chuyện lỗ mãng

新华 · Tân Hoa Đại lục

粗疏,莽撞要瞻前顾后,不能有丝毫鲁莽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

粗心、冒失。《文明小史》第二六回:「官府捉人的事太魯莽了,不曾合外國人商通。」也作「鹵莽」。

Cấu tạo: 魯 (lỗ) + 莽 (mãng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ liều lĩnh, khinh suất, người liều lĩnh, người khinh suất sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo, người xấc láo, sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc, sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp, sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo, người xấc láo, sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc, sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp, sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào người liều, người khinh suất, người hay bốc…
  • Biên soạn hot-headed; impulsive; reckless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗心、冒失。《文明小史》第二六回:「官府捉人的事太魯莽了,不曾合外國人商通。」也作「鹵莽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗疏,莽撞要瞻前顾后,不能有丝毫鲁莽。

Eng

  • Cihui hot-headed; impulsive; reckless
  • Tần suất từ hot-headed; impulsive; reckless

Đức

  • Handedict Zudringlichkeit

other

  • Nguồn khác Ngu dốt thô tục, ăn nói hành động cộc cằn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒失 · 粗心 · 粗鲁 · 莽撞 · 轻率

Từ trái nghĩa

小心 · 精细 · 细心