鯨音

jīng yīnkình âm

Hán Việt: kình âm · Pinyin: jīng yīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.洪亮的乐声或钟声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代以鯨形的杵撞鐘,故稱鐘聲為「鯨音」。元.宋褧〈鄱陽蕭性淵能鼓琴琴號霜鐘是其曾大父宋南渡時所畜者其家上世善琴云〉詩:「不似琵琶不似箏,鯨音歷歷似秋清。」明.張經〈煙寺晚鐘〉詩:「鯨音送殘照,敲落楚天霜。」

Cấu tạo: 鯨 (kình) + 音 (âm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代以鯨形的杵撞鐘,故稱鐘聲為「鯨音」。元.宋褧〈鄱陽蕭性淵能鼓琴琴號霜鐘是其曾大父宋南渡時所畜者其家上世善琴云〉詩:「不似琵琶不似箏,鯨音歷歷似秋清。」明.張經〈煙寺晚鐘〉詩:「鯨音送殘照,敲落楚天霜。」

other

  • Nguồn khác Tiếng kêu của con bồ lao khi thấy loài cá kình, dùng để dụ cho tiếng đại hồng chung
  • Nguồn khác TĐSU q
  • Nguồn khác 4 ghi: 物類相感志云:海岸有獸曰蒲牢,而性畏鯨魚,食於海畔。鯨或躍,蒲牢則鳴,聲如鐘。今人多狀蒲牢獸形施於鐘上,斲撞為鯨而擊之; 鯨本無聲,因鯨躍而蒲牢鳴,故曰鯨音
  • Nguồn khác Trong Vật Loại Tương Cảm Chí có chép: Ở bờ biển có con thú tên là Bồ lao, nó rất sợ cá kình, chỉ kiếm ăn ở ven biển
  • Nguồn khác mỗi khi cá kình quẫy thì bồ lao liền kêu, tiếng kêu ngân như chuông
  • Nguồn khác Cho nên người đời thường chạm hình con bồ lao trên chuông và đẽo dùi hình cá kình; cá kình vốn không kêu, nhưng vì cá kình quẫy thì Bồ lao kêu, cho nên gọi là Kình âm

Từ liên quan

Gần nghĩa

音義 · 音樂 · 音位 · 音信 · 音值 · 音像 · 音儿 · 音兒