鴳
Pinyin: yàn
Tổng quan
chim cút
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Quảng Đông | aan3 |
| Nhật Bản | UZURA |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qranh |
| Baxter-Sagart | ʔˤ<r>a[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤ<r>a[r]-s |
| Phản thiết | 於諫切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種小型的鳥。《國語.晉語八》:「平公射鴳,不死,使豎襄搏之,失。」三國吳.韋昭.注:「鴳,雇,小鳥。」也作「鷃」。
Eng
- CC-CEDICT quail
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於㵎切【集韻】【正韻】於諫切,𠀤音晏。【說文】雇也。【玉篇】鶬鴳也。【爾雅·釋鳥】鳸,鴳。【註】今鴳雀。又【呂覽】有菟生雉,雉亦生鴳。【高誘曰】鴳,一名冠雀。於五行之中。爲羽蟲之孽。【埤雅】鴳不木處安矣,故謂之鴳。【晉語】晉平公射鴳,不死。【韋昭註】鴳鳸,小鳥也。又【莊子·逍遙遊】斥鷃笑之。一作鴳。又獸名。【山海經】邊春山有獸,狀如禺,曰幽鴳。又【集韻】於寒切,音安。鳥聲。
Thuyết Văn
雇也。 从鳥。安聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋鳥。鳸、鴳。舍人、李巡、孫炎皆云。鳸一名鴳。鴳、雀也。玄應曰。鴳又作鷃。一名鳸。一名鶬鴳。纂文云關中有鴳濫堆是也。按杜注左傳靑鳥氏爲鶬鴳。而九鳸有老鳸鷃鷃。是則別爲二鳥。不如玄應所說也。國語。晉平公射鴳。內則云。雉兔鶉鷃。又云。爵鷃蜩范。雇下云老雇、鴳也。皆不云鶬鴳。 鳥諫切。十四部。
【鴳】(yến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 安 (an) Phiên thiết: 鳥諫切 → điểu + gián Nghĩa: 雇 vậy。 từ 鳥。安 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鷃 · 𨾶 · 𫛩 · 鷃 · 𫛩 · 鷃