大鹏

dà péngđại bằng

Hán Việt: đại bằng · Pinyin: dà péng

Tổng quan

chim khổng lồ trong truyền thuyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

傳說中最大的鳥,由鯤變化而成。《文選.左思.吳都賦》:「大鵬繽翻,翼若垂天。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 鵬 (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chim bằng
  • Tần suất từ chim khổng lồ trong truyền thuyết
  • Biên soạn roc M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中最大的鳥,由鯤變化而成。《文選.左思.吳都賦》:「大鵬繽翻,翼若垂天。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi roc

Eng

  • JMdict dapeng (giant bird in Chinese mythology, similar to the roc or Garuda)
  • Cihui legendary giant bird

Đức

  • Handedict Roch (Riesenvogel) (Eig, Myth)

ja

  • JMdict 大鵬(たいほう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

大鹏鸟 · 大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业