鹏鸟

péng niǎobằng điểu

Hán Việt: bằng điểu · Pinyin: péng niǎo

Tổng quan

chim bằng (chim săn mồi huyền thoại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻指高才。

Cấu tạo: 鵬 (bằng) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng lớn
  • Tần suất từ chim bằng (chim săn mồi huyền thoại) , tài năng lớn
  • Biên soạn roc M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻指高才。

Eng

  • Cihui roc (mythical bird of prey); great talent
  • Tần suất từ n. roc M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

鳥叫 · 鳥哨 · 鳥啼 · 鳥喙 · 鳥害 · 鳥窠 · 鳥翅 · 鳥葬