cốt

Hán Việt: cốt · Pinyin:

Tổng quan

chim cắt chim di cư

鹘鸼 · 回鹘 · 兔起鹘落 · 鹘也 · 鹘人 · 鹘仑 · 鹘伶 · 鹘兀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcốt
Quảng Đônggwat1
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổghruet
Phản thiết胡骨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [鶻].
  • Thiều Chửu {Cốt cưu} [鶻鳩] chim cốt cưu, tục gọi là {ban cưu} [斑鳩]. Một loài chim cắt, tính hung ác. {Hồi Cốt} [回鶻] tên một nước ngày xưa, thuộc vùng ngoại Mông Cổ bây giờ. Cũng viết là {Hồi Hột} [回紇]. Một âm là {hoạt}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹘 gu 鹘鸼,鹘鸠 鹘 hu 鸷鸟名。即隼 山上栖鹘。--宋·苏轼《石钟山记》 俊鹘抟水禽。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 山中栖鹘。 又如鹘雕(即斑鸠);鹘人(饲养猎鹰的人) 鹘 大家鹘得眼白,坐着喘息。--清·张南庄《何典》 鹘仑吞枣 鹘gǔ ⒈ ⒉见hú。 鹘hú ⒈鸟名。一种小鸠。似山鹊而小,短尾,青黑色,多声。古书上说的一种鸟即"隼"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 鶻鵃|鹘鸼[gu3 zhou1]
  • CC-CEDICT falcon|migratory bird

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古忽切,音骨。【說文】鶻鵃也。【玉篇】班鳩也。【爾雅·釋鳥】鶌鳩,鶻鵃。【註】似山雀而小,短尾,靑黑色,多聲,江東呼爲鶻鵃。【本草】鶻鵃,一名鶻嘲。北人呼爲𪈭鷜鳥。【張衡·東京賦】鶻嘲春鳴。【正字通】鶻多義,冬撮鳥之盈握者,夜燠其爪掌,旦縱之。禽經曰:鶻不擊胎。【李邕鶻賦】營全鳩以自暖,乃詰朝而自釋。又官名。【左傳·昭十七年】鶻鵃氏司事也。又舟名。【海物異名記】越人水戰,舟名海鶻。急流浴浪不溺。又【廣韻】【集韻】𠀤戸八切,音滑。義同。又【廣韻】戸骨切【集韻】【韻會】【正韻】胡骨切,𠀤音搰。【廣韻】鶻,鳥名。鷹屬。又回鶻。【唐書·回鶻傳】元魏時號高車部,隋曰韋紇,亦曰回紇,德宗時請改爲回鶻。

Thuyết Văn

鶻鵃也。 从鳥。骨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按鶻鵃二篆宜蒙鶌篆類廁。乃中隔以祝鳩。豈轉寫倒易與。小宛釋文云。鵰、字林作鵃。云骨鵃、小種鳩也。不云說文作鵃而係字林。且字林鶻作骨。豈鶻鵃二篆說文本無。而後人益之與。 古忽切。十五部。

【鶻】 (cốt ⟨hoạt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 骨 (cốt) Phiên thiết: Cổ hốt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 忽 (hốt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cớt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốt ({Cốt cưu} [鶻鳩] chim ) chao vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鴙 · 𩀜 · 𩾤 · 𩾥 · 𩾲 · 𩾻 · 𩿆 · 𪆸 · 鴙 · 鹘 · 鹘 · 鶻